nghiệp chủ

Học thuật
Thân thiện
nghiệp chủ

Ông ấy là một nghiệp chủ có nhiều ruộng đất và nhà cửa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm chủ một sản nghiệp, một cơ sở sản xuất hoặc kinh doanh trong xã hội : Từ này dùng để chỉ một cá nhân sở hữu quản lý tài sản, vốn liếng, hoặc một doanh nghiệp trong bối cảnh xã hội phong kiến hoặc trước thời kỳ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ta một nghiệp chủ giàu có, sở hữu nhiều cửa hiệu buôn bán trong thành phố.
    • Trong xã hội , các nghiệp chủ thường địa vị quyền lực kinh tế rất lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tầng lớp nghiệp chủ": dùng để chỉ một nhóm người, một giai tầng xã hội gồm những người làm chủ sản nghiệp.
    • Tầng lớp nghiệp chủ nhỏđô thị ảnh hưởng nhất định đến nền kinh tế địa phương thời đó.
Biến thể từ gần giống
  • Chủ nghiệp (danh từ): cách gọi khác, có nghĩa tương tự "nghiệp chủ".
  • Địa chủ (danh từ): người sở hữu nhiều đất đai, ruộng vườn.
  • Tư sản (danh từ): người sở hữu tư liệu sản xuất, thường dùng trong bối cảnh xã hội cận hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Chủ nhân: người sở hữu, người làm chủ.
  • Chủ sở hữu: người quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản.
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "nghiệp chủ" mang sắc thái lịch sử, thường được dùng khi nói về xã hội Việt Nam thời phong kiến, thuộc địa hoặc trước năm 1945. Trong ngữ cảnh hiện đại, các từ như "doanh nhân", "chủ doanh nghiệp" hoặc "chủ cơ sở sản xuất" được sử dụng phổ biến hơn.
nghiệp chủ

Ông ấy là một nghiệp chủ có nhiều ruộng đất và nhà cửa.

  1. Người làm chủ một sản nghiệp trong xã hội .